I. Giới hạn, đạo hàm, tích phân.
a) Giới hạn của hàm số:
Cho hàm số f(x) tìm giới hạn của hàm
:
Cú pháp: [> limit( <<,option>>); trong đó option có thể nhận hai giá trị là right hoặc left.
Chú ý ngoài lệnh trên thì còn lệnh Limit là lệnh trơ.
Ví dụ tính giới hạn của các hàm số sau:
| 1) |
2) |
| 3) |
4) |
[>Limit((sin(2*x)^2-sin(x)*sin(4*x))/x^4,x=0)=limit((sin(2*x)^2-sin(x)*
sin(4*x))/x^4,x=0);
![]()
[> Limit((2*x+3)/(7*x+5),x=infinity)=limit((2*x+3)/(7*x+5),x=infinity);
![]()
[> Limit(abs(x-4)/(x-4),x=4,right)=limit(abs(x-4)/(x-4),x=4,right);
![]()
[> Limit(abs(x-4)/(x-4),x=4,left)=limit(abs(x-4)/(x-4),x=4,left);
![]()
b) Đạo hàm của hàm số:
* Đạo hàm của hàm một biến:
Cú pháp:
- Đạo hàm bậc nhất
: [> diff ( Biểu_thức (x), x );
- Đạo hàm bận n
: [> diff ( Biểu thức(x), x$n);
hoặc [> diff ( Biểu thức(x), x, x, x..);
Chú ý ngoài lệnh trên thì còn lệnh Diff là lệnh trơ.
* Đạo hàm của hàm số nhiều biến:
- Đạo hàm bậc nhất
: [> diff ( Biểu_thức (x,y,..), x );
- Đạo hàm bậc 2
: [> diff ( Biểu thức(x,y), x,y);
.......................................................................
* Đạo hàm của hàm ẩn:
Ta có hàm f(x,y) = 0 thì y(x) là hàm ẩn cho nên ta tính đạo hàm của y(x) có cú pháp như sau:
- Đạo hàm bậc 1:
: [> implicitdiff ( f(x,y), y, x);
- Đạo hàm bậc n:
: [> implicitdiff ( f(x,y), y,x$n);
Ví dụ:
[> diff(x*sin(cos(x)),x);
![]()
[> Diff(tan(x),x) = diff(tan(x),x);
![]()
[> f := y = x^2/z;
![]()
[> implicitdiff(f,y,x);
![]()
[> implicitdiff(f,y,z);
![]()
[> f := x^2+y^3=1;
![]()
[> implicitdiff(f,y,x);
![]()
c) Phép tính tích phân:
1/ Tích phân bất định:
:
Cú pháp: [> int (Biểu_thức(x), Biến x);
[> int( x/(x^3-1), x );
![]()
[> int( exp(-x^2), x );
![]()
Các phép biến đổi tích phân:(nằm trong Pacgket Student dùng lệnh [> with(student);)
* Phương pháp đổi biến: [> changevar( equation, integ <<, var>>);
Trong đó: equation: là liên hệ giữa biến củ và biến mới( h(x) = g(x) ).
integ: là tích phân ban đầu chưa đổi biến.
var: là biến tích phân mới.
Ví dụ:
[> with(student):
changevar(cos(x)+1=u, Int((cos(x)+1)^3*sin(x), x), u);
![]()
[> changevar(x=sin(u), Int(sqrt(1-x^2), x=a...b), u);

* Phương pháp tích phân từng phần: ![]()
Cú pháp:[> intparts ( integ, expr); trong đó expr chính là biểu thức của u.
Ví dụ:
[> with(student):
intparts(Int(x^k*ln(x), x), ln(x));

2/ Tính phân xác định: 
Cú pháp: [> int (Biểu_thức(x), Biến x= a..b);
3/ Tính phân bằng số:
Cú pháp: [> evalf (integ <<, digits>>);
II. Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình:
a) Giải phương trình:
Cú pháp: [> solve ( equation, var);
Trong đó : equation: là phương trình cần giải f(x) = g(x)..
var : là biến của phương trình.
Ví dụ:
[> solve( (a^2*c^2 - 4*b^2)/b = a^6*b - 4*a^3*b, [c] );
![]()
[> solve(x^3+3*x^2-3*x-1=0,x);
![]()
b) Giải bất phương trình:
Cú pháp: [> solve (inequation, var);
Trong đó : inequation: là bất phương trình cần giải f(x) < g(x)..(<, >, <=, >= )
var : là biến của bất phương trình.
Ví dụ:
[> solve(x+1/x > 0, x);
RealRange (Open(0), oo)
[> solve((x-1)*(x-2)*(x-3) < 0, x);
RealRange (-oo, Open(1)),RealRange (Open(2),Open(3))
c)Giải hệ phương trình:
Cú pháp: [> solve ( {equations}, {vars});
Trong đó : equations: là hệ phương trình cần giải f(x,y) = g(x,y), k(x,y) = l(x,y) ....
vars : là các biến của hệ phương trình.
Ví dụ:
[> solve({x+2*y=3, y+1/x=1}, [x,y]);
![]()
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|
- 21/04/2008 05:38 - Phần 8: Các lệnh đồ thị dùng mô phỏng Vật lý
- 11/04/2008 06:13 - Phần 7: Giải phương trình vi phân bằng phương pháp số & vẽ nghiệm của chúng
- 04/04/2008 12:00 - Phần 6: Về dđ tắt dần, dđ cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng
- 31/03/2008 03:52 - Phần 5: Phương trình vi phân, hệ phương trình vi phân
- 13/03/2008 11:16 - Phần 4: Đồ thị 2D & 3D của hàm số
- 29/02/2008 11:10 - Phần 2: Các phép toán trên biểu thức
- 22/02/2008 07:41 - Bài mở đầu cho ứng dụng Maple
- 25/01/2008 04:04 - Sử dụng Maple 11 soạn câu trắc nghiệm


Về đầu trang








Viết lời bình
Lam on giup do minh voi. minh can lam.
Cam on truoc nhe!